Hóa học 11

Cho sơ đồ phản ứng: \[ \mathrm{C_2H_4 \rightarrow A \rightarrow B \rightarrow CH_3COOH} \] Xác định các chất \(A, B\) và viết các phương trình phản ứng tương ứng.

Demo | 26.12.2025

Viết phương trình phản ứng điều chế axit axetic từ: \[ \mathrm{C_2H_5OH} \] \[ \mathrm{CH_3CHO} \]

Demo | 26.12.2025

Cho \(5{,}4\ \mathrm{g}\) axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch \(\mathrm{NaOH}\). Tính khối lượng muối tạo thành.

Demo | 26.12.2025

Đốt cháy hoàn toàn \(0{,}1\ \mathrm{mol}\) axit fomic. Tính thể tích khí \(\mathrm{CO_2}\) thu được ở điều kiện tiêu chuẩn.

Demo | 26.12.2025

Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt các dung dịch không màu sau: \[ \mathrm{CH_3COOH,\ C_2H_5OH,\ NaCl} \]

Demo | 26.12.2025

Đun nóng hỗn hợp gồm axit axetic và etanol có xúc tác \(\mathrm{H_2SO_4\ đặc}\). Viết phương trình phản ứng và gọi tên sản phẩm tạo thành.

Demo | 26.12.2025

Cho các chất: \[ \mathrm{CH_3COOH,\ C_2H_5OH,\ HCl,\ NaOH} \] Hãy chọn những chất phản ứng được với nhau và viết các phương trình hóa học.

Demo | 26.12.2025

So sánh tính axit của các chất sau và giải thích: \[ \mathrm{HCOOH,\ CH_3COOH,\ C_2H_5COOH} \]

Demo | 26.12.2025

Hoàn thành các phương trình phản ứng sau (ghi rõ điều kiện nếu có): \[ \mathrm{CH_3COOH + Na \rightarrow} \] \[ \mathrm{CH_3COOH + NaOH \rightarrow} \] \[ \mathrm{CH_3COOH + Na_2CO_3 \rightarrow} \]

Demo | 26.12.2025

Viết công thức cấu tạo và gọi tên các axit cacboxylic có công thức phân tử \[ \mathrm{C_2H_4O_2},\ \mathrm{C_3H_6O_2},\ \mathrm{C_4H_8O_2} \]

Demo | 26.12.2025